Học tiếng Malay :: Bài học 80 Chỉ dẫn đường đi
Từ vựng tiếng Mã Lai
Từ này nói thế nào trong tiếng Mã Lai? Dưới lầu; Trên lầu; Dọc theo bức tường; Quanh góc; Trên bàn; Dưới sảnh; Cánh cửa đầu tiên bên phải; Cửa thứ hai bên trái; Có thang máy không?; Cầu thang ở đâu?; Rẽ trái ở góc đường; Rẽ phải ở đèn thứ tư;
1/12
Dưới lầu
© Copyright LingoHut.com 769067
Tingkat bawah
Lặp lại
2/12
Trên lầu
© Copyright LingoHut.com 769067
Di tingkat atas
Lặp lại
3/12
Dọc theo bức tường
© Copyright LingoHut.com 769067
Sepanjang dinding
Lặp lại
4/12
Quanh góc
© Copyright LingoHut.com 769067
Di belakang selekoh
Lặp lại
5/12
Trên bàn
© Copyright LingoHut.com 769067
Atas meja
Lặp lại
6/12
Dưới sảnh
© Copyright LingoHut.com 769067
Di hujung ruang depan
Lặp lại
7/12
Cánh cửa đầu tiên bên phải
© Copyright LingoHut.com 769067
Pintu pertama di sebelah kanan
Lặp lại
8/12
Cửa thứ hai bên trái
© Copyright LingoHut.com 769067
Pintu kedua di sebelah kiri
Lặp lại
9/12
Có thang máy không?
© Copyright LingoHut.com 769067
Ada lif tak?
Lặp lại
10/12
Cầu thang ở đâu?
© Copyright LingoHut.com 769067
Di manakah tangga?
Lặp lại
11/12
Rẽ trái ở góc đường
© Copyright LingoHut.com 769067
Pusing kiri di selekoh
Lặp lại
12/12
Rẽ phải ở đèn thứ tư
© Copyright LingoHut.com 769067
Pusing kanan di lampu isyarat keempat
Lặp lại
Enable your microphone to begin recording
Hold to record, Release to listen
Recording