Học tiếng Hàn :: Bài học 114 Tính từ
Từ vựng tiếng Hàn
Từ này nói thế nào trong tiếng Hàn? Ồn ào; Yên lặng; Mạnh; Yếu; Cứng; Mềm; Nhiều hơn; Ít hơn; Đúng; Sai; Sạch; Dơ; Cũ; Mới;
1/14
Ồn ào
© Copyright LingoHut.com 768601
시끄러운 (sikkeureoun)
Lặp lại
2/14
Yên lặng
© Copyright LingoHut.com 768601
조용한 (joyonghan)
Lặp lại
3/14
Mạnh
© Copyright LingoHut.com 768601
강한 (ganghan)
Lặp lại
4/14
Yếu
© Copyright LingoHut.com 768601
약한 (yakhan)
Lặp lại
5/14
Cứng
© Copyright LingoHut.com 768601
단단한 (dandanhan)
Lặp lại
6/14
Mềm
© Copyright LingoHut.com 768601
부드러운 (budeureoun)
Lặp lại
7/14
Nhiều hơn
© Copyright LingoHut.com 768601
더 (deo)
Lặp lại
8/14
Ít hơn
© Copyright LingoHut.com 768601
덜 (deol)
Lặp lại
9/14
Đúng
© Copyright LingoHut.com 768601
맞는 (majneun)
Lặp lại
10/14
Sai
© Copyright LingoHut.com 768601
틀린 (teullin)
Lặp lại
11/14
Sạch
© Copyright LingoHut.com 768601
깨끗한 (kkaekkeushan)
Lặp lại
12/14
Dơ
© Copyright LingoHut.com 768601
더러운 (deoreoun)
Lặp lại
13/14
Cũ
© Copyright LingoHut.com 768601
오래된 (oraedoen)
Lặp lại
14/14
Mới
© Copyright LingoHut.com 768601
새로운 (saeroun)
Lặp lại
Enable your microphone to begin recording
Hold to record, Release to listen
Recording