Học tiếng Nhật :: Bài học 103 Thiết bị văn phòng
Từ vựng tiếng Nhật
Từ này nói thế nào trong tiếng Nhật? Máy fax; Máy photo; Điện thoại; Máy đánh chữ; Máy chiếu; Máy tính; Màn hình; Máy in có hoạt động không?; Ổ đĩa; Máy tính;
1/10
Máy fax
© Copyright LingoHut.com 768465
ファックス機 (fakkusu ki)
Lặp lại
2/10
Máy photo
© Copyright LingoHut.com 768465
コピー機 (kopiー ki)
Lặp lại
3/10
Điện thoại
© Copyright LingoHut.com 768465
電話 (denwa)
Lặp lại
4/10
Máy đánh chữ
© Copyright LingoHut.com 768465
タイプライター (taipuraitā)
Lặp lại
5/10
Máy chiếu
© Copyright LingoHut.com 768465
プロジェクター (purojekutaー)
Lặp lại
6/10
Máy tính
© Copyright LingoHut.com 768465
コンピューター (konpyūtā)
Lặp lại
7/10
Màn hình
© Copyright LingoHut.com 768465
画面 (gamen)
Lặp lại
8/10
Máy in có hoạt động không?
© Copyright LingoHut.com 768465
プリンタが作動していますか? (purinta ga sadō shiteimasu ka)
Lặp lại
9/10
Ổ đĩa
© Copyright LingoHut.com 768465
ディスク (disuku)
Lặp lại
10/10
Máy tính
© Copyright LingoHut.com 768465
電卓 (dentaku)
Lặp lại
Enable your microphone to begin recording
Hold to record, Release to listen
Recording