Học tiếng Nhật :: Bài học 54 Cửa hàng trong thị trấn
Từ vựng tiếng Nhật
Từ này nói thế nào trong tiếng Nhật? Cửa hàng tạp hoá; Chợ; Thợ kim hoàn; Tiệm bánh; Nhà sách; Hiệu thuốc; Nhà hàng; Rạp chiếu phim; Quán bar; Ngân hàng; Bệnh viện; Nhà thờ; Ngôi đền; Trung tâm thương mại; cửa hàng bách hóa; Cửa hàng thịt;
1/16
Cửa hàng tạp hoá
© Copyright LingoHut.com 768416
食料品店 (shokuryou hin ten)
Lặp lại
2/16
Chợ
© Copyright LingoHut.com 768416
市場 (ichi ba)
Lặp lại
3/16
Thợ kim hoàn
© Copyright LingoHut.com 768416
宝飾店 (houshoku ten)
Lặp lại
4/16
Tiệm bánh
© Copyright LingoHut.com 768416
パン屋 (pan ya)
Lặp lại
5/16
Nhà sách
© Copyright LingoHut.com 768416
書店 (shoten)
Lặp lại
6/16
Hiệu thuốc
© Copyright LingoHut.com 768416
薬局 (yakkyoku)
Lặp lại
7/16
Nhà hàng
© Copyright LingoHut.com 768416
レストラン (resutoran)
Lặp lại
8/16
Rạp chiếu phim
© Copyright LingoHut.com 768416
映画館 (eigakan)
Lặp lại
9/16
Quán bar
© Copyright LingoHut.com 768416
バー (baー)
Lặp lại
10/16
Ngân hàng
© Copyright LingoHut.com 768416
銀行 (ginkou)
Lặp lại
11/16
Bệnh viện
© Copyright LingoHut.com 768416
病院 (byouin)
Lặp lại
12/16
Nhà thờ
© Copyright LingoHut.com 768416
教会 (kyoukai)
Lặp lại
13/16
Ngôi đền
© Copyright LingoHut.com 768416
寺院 (jīn)
Lặp lại
14/16
Trung tâm thương mại
© Copyright LingoHut.com 768416
モール (mōru)
Lặp lại
15/16
cửa hàng bách hóa
© Copyright LingoHut.com 768416
デパート (depāto)
Lặp lại
16/16
Cửa hàng thịt
© Copyright LingoHut.com 768416
精肉店 (seiniku ten)
Lặp lại
Enable your microphone to begin recording
Hold to record, Release to listen
Recording