Học tiếng Hy Lạp :: Bài học 15 Lớp học
Từ vựng Hy Lạp
Từ này nói thế nào trong tiếng Hy Lạp? Bảng đen; Bàn học; Sổ liên lạc; Cấp lớp; Phòng học; Học sinh; Cờ; Ánh sáng; Tôi cần một cây bút; Tôi cần tìm bản đồ; Đây là bàn làm việc của anh ấy phải không?; Cái kéo ở đâu?;
1/12
Bảng đen
© Copyright LingoHut.com 767502
Μαυροπίνακας (Mavropínakas)
Lặp lại
2/12
Bàn học
© Copyright LingoHut.com 767502
Γραφείο (Graphío)
Lặp lại
3/12
Sổ liên lạc
© Copyright LingoHut.com 767502
Έλεγχος (Élenkhos)
Lặp lại
4/12
Cấp lớp
© Copyright LingoHut.com 767502
Τάξη (Táxi)
Lặp lại
5/12
Phòng học
© Copyright LingoHut.com 767502
Σχολική Αίθουσα (Skholikí Aíthousa)
Lặp lại
6/12
Học sinh
© Copyright LingoHut.com 767502
Μαθητής (Mathitís)
Lặp lại
7/12
Cờ
© Copyright LingoHut.com 767502
Σημαία (Simaía)
Lặp lại
8/12
Ánh sáng
© Copyright LingoHut.com 767502
Φως (Phos)
Lặp lại
9/12
Tôi cần một cây bút
© Copyright LingoHut.com 767502
Χρειάζομαι ένα στυλό (Khriázomai éna stiló)
Lặp lại
10/12
Tôi cần tìm bản đồ
© Copyright LingoHut.com 767502
Χρειάζομαι έναν χάρτη (Khriázomai énan khárti)
Lặp lại
11/12
Đây là bàn làm việc của anh ấy phải không?
© Copyright LingoHut.com 767502
Αυτό είναι το γραφείο του; (Aftó ínai to graphío tou)
Lặp lại
12/12
Cái kéo ở đâu?
© Copyright LingoHut.com 767502
Πού είναι το ψαλίδι; (Poú ínai to psalídi)
Lặp lại
Enable your microphone to begin recording
Hold to record, Release to listen
Recording