Tiếng Việt Tiếng Trung Quốc Bài học 98 Bài học về từ vựng

Tiếng Trung Quốc :: Bài học 98. Văn phòng: Thiết bị

loading

Từ vựng :: Tiếng Trung Quốc Tiếng Việt

jiăn dāo zài nă lĭ 剪刀在哪里?
Cái kéo ở đâu?
zhuăn bĭ dāo 转笔刀
Cái gọt bút chì
qū bié zhēn 曲别针
Ghim giấy
wŏ xū yào yī zhī bĭ 我需要一支笔
Tôi cần một cây bút
xiĕ zì bĕn 写字本
Sổ tay
chĭ zi 尺子
Thước kẻ
xìn fēng 信封
Phong bì
yóu piào 邮票
Tem
jiāo shuĭ 胶水
Keo dán
xiàng pí 橡皮
Cục tẩy