Bài học từ vựng Flashcard Trò chơi tìm nội dung khớp Trò chơi tic-tac-toe Trò chơi tập trung Trò chơi nghe

Tiếng Hoa :: Bài học 72 Thực phẩm: Thêm các loại rau

Từ vựng

Nấm
mó gu 蘑菇
Rau diếp
shēng cài 生菜
Ngô
yù mĭ 玉米
Khoai tây
tŭ dòu 土豆
Cà chua
xī hóng shì 西红柿
Cà rốt
hú luó bo 胡萝卜
Cây chuối lá
bā jiāo 芭蕉
Tỏi tây
jiŭ cài 韭菜
Cơm
mĭ fàn 米饭
Ngó sen
lián ŏu 莲藕
Quả carum
xiāng cài 香菜
Măng
sŭn 笋
Tôi không thích đậu
wŏ bù xĭ huan dòu lèi shí pĭn 我不喜欢豆类食品