Tiếng Việt Tiếng Trung Quốc Bài học 54 Bài học về từ vựng

Tiếng Trung Quốc :: Bài học 54. Quanh thành phố: Trong quán bar

loading

Từ vựng :: Tiếng Trung Quốc Tiếng Việt

wŏ kĕ yĭ qĭng nĭ hē yī bēi mā 我可以请你喝一杯吗?
Tôi có thể mời bạn uống chút gì đó không?
xū yào rù chăng fèi mā 需要入场费吗?
Có phí vào cửa không?
qĭng gĕi wŏ yī bēi pí jiŭ 请给我一杯啤酒
Làm ơn cho một bia
wŏ xiăng yào yī bēi hóng jiŭ 我想要一杯红酒
Tôi muốn một ly vang đỏ
nă zhŏng pí jiŭ 哪种啤酒?
Loại bia nào?
bái pú tao jiŭ 白葡萄酒
Vang trắng
wŏ xiăng yào hē yī bēi 我想要喝一杯
Tôi cần một đồ uống
nĭ xiăng qù tiào wŭ mā 你想去跳舞吗?
Bạn có muốn nhảy không?
shì de wŏ xiăng qù tiào wŭ 是的,我想去跳舞
Có, tôi muốn nhảy
wŏ bù xiăng qù tiào wŭ 我不想去跳舞
Tôi không muốn nhảy
wŏ hĕn dān xīn 我很担心
Tôi đang lo lắng
wŏ zhăo bù dào wŏ de bà ba 我找不到我的爸爸
Tôi không tìm thấy bố tôi
wŏ mí lù le 我迷路了
Tôi bị lạc
qĭng dĕng dĕng wŏ 请等等我
Xin vui lòng chờ tôi
wŏ xū yào yī gè jĭng chá 我需要一个警察
Tôi cần cảnh sát
jiù mìng 救命!
Cứu!