Bài học từ vựng Flashcard Trò chơi tìm nội dung khớp Trò chơi tic-tac-toe Trò chơi tập trung Trò chơi nghe

Tiếng Hoa :: Bài học 46 Khách sạn: Nhận phòng

Từ vựng

Tôi đã đặt chỗ
wŏ yĭ jīng yù dìng le 我已经预定了
Phòng có giường đôi không?
fáng jiān lĭ shì shuāng rén chuáng mā 房间里是双人床吗?
Nó có phòng tắm riêng không?
fáng jiān lĭ miàn shì fŏu yŏu dān dú de wèi shēng jiān 房间里面是否有单独的卫生间?
Chúng tôi muốn loại phòng có cửa sổ nhìn ra biển
wŏ men xī wàng fáng jiān kĕ yĭ kàn dào hăi jĭng 我们希望房间可以看到海景
Chúng tôi cần 3 chìa khóa
wŏ men xū yào sān bă yào shi 我们需要三把钥匙
Nó có hai giường không?
fáng jiān lĭ miàn yŏu liăng zhāng chuáng mā 房间里面有两张床吗?
Các bạn có phục vụ phòng không?
yŏu kè fáng fú wù mā 有客房服务吗?
Có bao gồm các bữa ăn không?
bāo kuò fàn mā 包括饭吗?
Tôi là khách trọ
wŏ shì kè rén 我是客人