Tiếng Việt Tiếng Trung Quốc Bài học 43 Bài học về từ vựng

Tiếng Trung Quốc :: Bài học 43. Du lịch: hành lý của tôi ở đâu?

loading

Từ vựng :: Tiếng Trung Quốc Tiếng Việt

xíng li lĭng qŭ chù 行李领取处
Khu vực khai báo hành lý
chuán sòng dài 传送带
Băng tải
xíng li chē 行李车
Xe đẩy hành lý
qŭ xíng li de piào quàn 取行李的票券
Vé hành lý
xíng li yí shī 行李遗失
Hành lý thất lạc
shī wù zhāo lĭng 失物招领
Bộ phận hành lý thất lạc
xíng li yuán 行李员
Nhân viên khuân vác
diàn tī 电梯
Thang máy
zì dòng rén xíng dào 自动人行道
Lối đi tự động
chū kŏu 出口
Lối ra
huò bì duì huàn 货币兑换
Đổi ngoại tệ
gōng gòng qì chē zhàn 公共汽车站
Trạm xe buýt
qì chē zū lìn 汽车租赁
Thuê ô tô