Tiếng Việt Tiếng Trung Quốc Bài học 34 Bài học về từ vựng

Tiếng Trung Quốc :: Bài học 34. Đối lập: Nhiều hơn/ít hơn

loading

Từ vựng :: Tiếng Trung Quốc Tiếng Việt

jiào duō de 较多的
Nhiều hơn
jiào shăo de 较少的
Ít hơn
zhèng què de 正确的
Đúng
bù zhèng què de 不正确的
Sai
gāo xìng de 高兴的
Hạnh phúc
jŭ sàng de 沮丧的
Buồn
gān jìng de 干净的
Sạch
zāng de 脏的
Bẩn
huó zhe de 活着的
Còn sống
sĭ de 死的
Chết
wăn 晚
Muộn
zăo 早
Sớm