Tiếng Việt Tiếng Trung Quốc Bài học 33 Bài học về từ vựng

Tiếng Trung Quốc :: Bài học 33. Đối lập: Chậm/nhanh

loading

Từ vựng :: Tiếng Trung Quốc Tiếng Việt

màn de 慢的
Chậm
kuài de 快的
Nhanh
kōng de 空的
Trống, đói
măn de 满的
Đầy, no
piào liang de 漂亮的
Xinh đẹp
chŏu de 丑的
Xấu xí
chăo nào de 吵闹的
Ồn ào
ān jìng de 安静的
Yên lặng
qiáng zhuàng de 强壮的
Mạnh
shòu ruò de 瘦弱的
Yếu
zhēn xiàng 真相
Sự thật
huăng yán 谎言
Lời nói dối
yìng de 硬的
Cứng
ruăn de 软的
Mềm