Tiếng Việt Tiếng Trung Quốc Bài học 18 Bài học về từ vựng

Tiếng Trung Quốc :: Bài học 18. Chỉ Dẫn: Ở đâu?

loading

Từ vựng :: Tiếng Trung Quốc Tiếng Việt

hòu mian 后面
Ở mặt sau của
qián miàn 前面
Ở phía trước của
páng biān 旁边
Bên cạnh
yòu bian dì yī gè mén 右边第一个门
Cánh cửa đầu tiên bên phải
zài dì sì gè dēng chŭ yòu zhuăn 在第四个灯处右转
Rẽ phải ở đèn thứ tư
nĭ míng bai wŏ de yì si mā 你明白我的意思吗?
Bạn có hiểu tôi không?
bĕi fāng 北方
Bắc
xī fāng 西方
Tây
nán fāng 南方
Nam
dōng fāng 东方
Đông
xiàng yòu biān 向右边
Bên phải
xiàng zuŏ biān 向左边
Bên trái
yŏu diàn tī mā 有电梯吗?
Có thang máy không?
lóu tī zài nă lĭ 楼梯在哪里?
Cầu thang ở đâu?
cháo nă ge fāng xiàng 朝哪个方向?
Ở hướng nào?
zuŏ biān de dì èr gè mén 左边的第二个门
Cửa thứ hai bên trái
zài guăi jiăo chŭ xiàng zuŏ guăi 在拐角处向左拐
Rẽ phải ở góc đường