Bài học từ vựng Flashcard Trò chơi tìm nội dung khớp Trò chơi tic-tac-toe Trò chơi tập trung Trò chơi nghe

Tiếng Hoa :: Bài học 4 Bắt đầu: Xin vui lòng và cảm ơn bạn

Từ vựng

Vui lòng
qĭng 请
Cảm ơn bạn
xiè xie 谢谢
Không có gì
bù kè qi 不客气
Chúc mừng sinh nhật
shēng rì kuài lè 生日快乐
Chúc mừng
zhù hè 祝贺
Chúc may mắn
hăo yùn 好运
Tên của bạn là gì?
nĭ de míng zi shì shén me 你的名字是什么?
Xin lỗi, tôi không nghe rõ tên bạn
wŏ méi yŏu tīng qīng chŭ nĭ de míng zi nĭ néng zài shuō yī biàn mā 我没有听清楚你的名字,你能再说一遍吗
Rất hân hạnh được gặp bạn
hĕn gāo xìng jiàn dào nĭ 很高兴见到你
Bạn từ đâu tới?
nĭ cóng nă lĭ lái 你从哪里来?
Tôi đến từ New York
wŏ cóng niŭ yuē lái 我从纽约来