Tiếng Việt Tiếng Anh Bài học 21 Bài học về từ vựng

Tiếng Anh :: Bài học 21. Con người: Quan hệ gia đình

loading

Từ vựng :: Tiếng Anh Tiếng Việt

Stepmother
Mẹ kế
Stepfather
Bố dượng
Stepsister
Chị em cùng bố khác mẹ hoặc cùng mẹ khác bố
Stepbrother
Anh em cùng bố khác mẹ hoặc cùng mẹ khác bố
Father-in-law
Bố chồng
Mother-in-law
Mẹ chồng
Brother-in-law
Anh rể
Sister-in-law
Chị dâu
Who is she?
Cô ấy là ai?
Is this your mother?
Đây là mẹ bạn phải không?
Who is your father?
Bố của bạn là ai?
Are you related?
Bạn có quan hệ gì không?
How old are you?
Bạn bao nhiêu tuổi?
How old is your sister?
Em gái của bạn bao nhiêu tuổi?