Tiếng Việt Tiếng Anh Bài học 4 Bài học về từ vựng

Tiếng Anh :: Bài học 4. Bắt đầu: Xin vui lòng và cảm ơn bạn

loading

Từ vựng :: Tiếng Anh Tiếng Việt

Please
Vui lòng
Thank you
Cảm ơn bạn
You’re welcome
Không có gì
Bless you (after a sneeze)
Sức khỏe (sau khi ai đó hắt hơi)
Happy birthday
Chúc mừng sinh nhật
Congratulations
Chúc mừng
Good luck
Chúc may mắn
What is your name?
Tên của bạn là gì?
My name is Maria
Tên tôi là Maria
Pardon, I didn’t hear your name
Xin lỗi, tôi không nghe rõ tên bạn
Pleased to meet you
Rất hân hạnh được gặp bạn
Where are you from?
Bạn từ đâu tới?
I am from New York
Tôi đến từ New York