Tiếng Việt Tiếng Pháp Bài học 76 Bài học về từ vựng

Tiếng Pháp :: Bài học 76. Thực phẩm: Đồ uống và món ăn

loading

Từ vựng :: Tiếng Pháp Tiếng Việt

Café (le)
Cà phê
Thé (le)
Trà
Boisson gazeuse (la)
Đồ uống có bọt
Eau (la)
Nước
Limonade (la)
Nước chanh
Jus d’orange (le)
Nước cam
Je voudrais un verre d’eau, s’il vous plaît
Vui lòng cho tôi 1 ly nước
Frites (les)
Khoai tây chiên
Friandise (la)
Kẹo
Chocolat (le)
Sôcôla
Chewing-gum (le)
Kẹo gôm