Tiếng Việt Tiếng Đức Bài học 101 Bài học về từ vựng

Tiếng Đức :: Bài học 101. Việc làm: Xin việc làm

loading

Từ vựng :: Tiếng Đức Tiếng Việt

Ich suche Arbeit
Tôi đang tìm kiếm một công việc
Kann ich Ihren Lebenslauf sehen?
Tôi có thể xem lý lịch nghề nghiệp của anh?
Hier ist mein Lebenslauf
Đây là lý lịch nghề nghiệp của tôi
Haben Sie Referenzen, an die ich mich wenden kann?
Có người tham khảo mà tôi có thể liên hệ không?
Hier ist eine Liste meiner Referenzen
Đây là danh sách người tham khảo của tôi
Wie viel Erfahrung haben Sie?
Anh có bao nhiêu kinh nghiệm?
Wie lange arbeiten Sie bereits auf diesem Gebiet?
Anh làm việc trong lĩnh vực này bao lâu rồi?
Drei Jahre
3 năm
Ich habe Abitur
Tôi tốt nghiệp trường trung học
Ich habe einen Hochschulabschluss
Tôi là cử nhân tốt nghiệp đại học
Ich suche eine Teilzeitstelle
Tôi đang tìm kiếm một công việc bán thời gian
Ich möchte gerne Vollzeit arbeiten
Tôi muốn làm việc toàn thời gian
Bieten Sie Krankenversicherung an?
Ông có chế độ bảo hiểm y tế không?
Ja, nachdem Sie sechs Monate hier arbeiten
Có, sau sáu tháng làm việc ở đây