Tiếng Việt Tiếng Đức Bài học 96 Bài học về từ vựng

Tiếng Đức :: Bài học 96. Bác sĩ: Nhờ giúp đỡ

loading

Từ vựng :: Tiếng Đức Tiếng Việt

Ich nehme zwei Tabletten täglich
Uống 2 viên mỗi ngày.
Sind Sie der Krankenpfleger?
Bạn là y tá phải không?
Sind Sie die Krankenschwester?
Bạn là nữ ý tá phải không?
Ist es etwas Ernstes?
Nó có nghiêm trọng không?
Ich weiß nicht, was ich habe
Tôi không biết tôi bị làm sao
Ich habe meine Brille verloren
Tôi bị mất kính
Kann ich sofort eine neue haben?
Bạn có thể thay chúng ngay được không?
Brauche ich ein Rezept?
Tôi có cần toa thuốc của bác sĩ không?
Gibt es in der Nähe eine Apotheke?
Có hiệu thuốc nào gần đây không?
Ich brauche etwas gegen Erkältung
Tôi cần một ít thuốc cảm lạnh
Vielen Dank für Ihre Hilfe
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
Was schulde ich Ihnen?
Tôi nợ bạn bao nhiêu?