Tiếng Việt Tiếng Đức Bài học 94 Bài học về từ vựng

Tiếng Đức :: Bài học 94. Bác sĩ: thương tích

loading

Từ vựng :: Tiếng Đức Tiếng Việt

Haben Sie Fieber?
Bạn có bị sốt không?
Ja, ich habe Fieber
Có, tôi có bị sốt
Ich habe seit gestern Fieber
Tôi đã bị sốt từ hôm qua
Können Sie bitte einen Arzt rufen?
Bạn làm ơn gọi giúp bác sĩ được không?
Wann kommt der Arzt?
Khi nào bác sĩ sẽ đến?
Mein Fuß tut weh
Chân của tôi đau
Ich bin gefallen
Tôi đã bị ngã
Ich hatte einen Unfall
Tôi đã bị tai nạn
Ich glaube, ich habe es gebrochen
Tôi nghĩ là tôi đã làm gẫy nó
Bettruhe (die)
Nghỉ ngơi tại giường
Heizkissen (das)
Miếng sưởi ấm
Eisbeutel (der)
Túi đá chườm
Schlaufe (die)
Treo
Sie brauchen einen Gipsverband
Bạn cần một thanh nẹp kim loại