Tiếng Việt Tiếng Đức Bài học 75 Bài học về từ vựng

Tiếng Đức :: Bài học 75. Thực phẩm: Tại hiệu bánh

loading

Từ vựng :: Tiếng Đức Tiếng Việt

Müsli (das)
Ngũ cốc
Plätzchen (das)
Bánh quy
Zucker (der)
Đường
Ich darf keinen Zucker essen
Tôi không được phép ăn đường
Brötchen (das)
Lăn
Baguette (das)
Bánh mì que
Krapfen (der)
Bánh rán vòng
Tarte (die)
Bánh tạc
Nachtisch (der)
Món tráng miệng
Kuchen (der)
Bánh
Brot (das)
Bánh mì
Belegtes Brot (das)
Bánh xăng-uých