Tiếng Việt Tiếng Đức Bài học 69 Bài học về từ vựng

Tiếng Đức :: Bài học 69. Thực phẩm: Cửa hàng tạp phẩm

loading

Từ vựng :: Tiếng Đức Tiếng Việt

Lebensmittelgeschäft (das)
Cửa hàng tạp hoá
Das Lebensmittelgeschäft hat auf
Cửa hàng tạp hóa mở cửa
Einkaufswagen (der)
Xe đẩy mua sắm
Korb (der)
Giỏ hàng
Haben Sie Reis?
Bạn có gạo không?
Kaufen
Mua
Bezahlen
Thanh toán
In welchem Gang?
Ở lối nào?
Metzger (der)
Cửa hàng thịt
Bäckerei (die)
Hiệu bánh
Wo ist das Wasser?
Nước ở đâu?
Kochen
Nấu
Abendessen mit der Familie
Ăn tối với gia đình
Ich habe Hunger
Tôi đói
Tisch decken
Đặt bàn