Tiếng Việt Tiếng Đức Bài học 64 Bài học về từ vựng

Tiếng Đức :: Bài học 64. Nhà hàng: Gọi món ăn

loading

Từ vựng :: Tiếng Đức Tiếng Việt

Das Fleisch ist roh
Thịt vẫn sống
Ich hätte es gerne blutig
Tôi thích nó chín tái
Ich hätte es gerne halb durch
Tôi thích nó chín vừa
Gut durch
Chín kỹ
Ich hätte gerne ein ortstypisches Gericht
Tôi muốn thử một món ăn địa phương
Ich bin gegenüber bestimmten Lebensmitteln allergisch
Tôi bị dị ứng với các loại thức ăn khác nhau
Was sind die Zutaten?
Thành phần của nó gồm những gì?
Welche Fleischsorten haben Sie?
Bạn có loại thịt nào?