Tiếng Việt Tiếng Đức Bài học 42 Bài học về từ vựng

Tiếng Đức :: Bài học 42. Du lịch: Khởi hành và đến

loading

Từ vựng :: Tiếng Đức Tiếng Việt

Abflug (der)
Xuất phát
Start (der)
Cất cánh
Landung (die)
Hạ cánh
Landebahn (die)
Đường băng
Ankunft (die)
Đến
Abfertigungshalle (die)
Nhà ga
Nichtraucherbereich (der)
Khu vực không hút thuốc
Zollabfertigung (die)
Bộ phận hải quan
Zollfrei
Miễn thuế
Sicherheitspersonal (das)
Nhân viên an nình
Metalldetektor (der)
Máy dò kim loại
Röntgengerät (das)
Máy chiếu X-quang
Ausweisdokument (das)
Mẫu khai nhận dạng