Bài học từ vựng Flashcard Trò chơi tìm nội dung khớp Trò chơi tic-tac-toe Trò chơi tập trung Trò chơi nghe

Tiếng Nga :: Bài học 101 Việc làm: Xin việc làm

Từ vựng

Tôi đang tìm kiếm một công việc
Я ищу работу
Tôi có thể xem lý lịch nghề nghiệp của anh?
Могу ли я увидеть ваше резюме?
Đây là lý lịch nghề nghiệp của tôi
Вот мое резюме
Có người tham khảo mà tôi có thể liên hệ không?
Есть ли у вас рекомендации?
Đây là danh sách người tham khảo của tôi
Вот список моих рекомендаций
Anh có bao nhiêu kinh nghiệm?
Какой у вас опыт?
Anh làm việc trong lĩnh vực này bao lâu rồi?
Как давно вы работаете в этой области?
3 năm
3 года
Tôi tốt nghiệp trường trung học
Я выпускник средней школы
Tôi là cử nhân tốt nghiệp đại học
Я выпускник колледжа
Tôi đang tìm kiếm một công việc bán thời gian
Я ищу работу на неполный рабочий день
Tôi muốn làm việc toàn thời gian
Я хотел бы работать полный рабочий день
Ông có chế độ bảo hiểm y tế không?
Предлагаете ли вы медицинскую страховку?
Có, sau sáu tháng làm việc ở đây
Да, после шести месяцев работы здесь