Tiếng Việt Tiếng Nga Bài học 72 Bài học về từ vựng

Tiếng Nga :: Bài học 72. Thực phẩm: Thêm các loại rau

loading

Từ vựng :: Tiếng Nga Tiếng Việt

Грибы
Nấm
Салат-латук
Rau diếp
Кукуруза
Ngô
Картофель
Khoai tây
Помидор
Cà chua
Морковь
Cà rốt
Овощной банан
Cây chuối lá
Фасоль
Đậu
Лук-порей
Tỏi tây
Корень лотоса
Ngó sen
Тмин
Quả carum
Побеги бамбука
Măng
Мне не нравится эта фасоль
Tôi không thích đậu
Рис
Cơm