Tiếng Việt Tiếng Nga Bài học 68 Bài học về từ vựng

Tiếng Nga :: Bài học 68. Nhà hàng: Thanh toán

loading

Từ vựng :: Tiếng Nga Tiếng Việt

Есть
Ăn
Пить
Uống
Могу я поговорить с управляющим?
Tôi có thể nói chuyện với người quản lý không?
Что это?
Đây là cái gì?
Счет
Hóa đơn
Чаевые
Tiền boa
Могу ли я заплатить кредитной картой?
Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không?
Сколько я вам должен?
Tôi nợ bạn bao nhiêu?
Счет, пожалуйста
Vui lòng cho xin hóa đơn
У вас есть другая кредитная карта?
Ông có thẻ tín dụng khác không?
Мне нужен чек
Tôi cần một tờ biên lai
Где находится туалет?
Nhà tắm ở đâu?
Выход
Lối ra
Вход
Lối vào
Спасибо за хорошее обслуживание
Cảm ơn bạn vì đã phục vụ tốt