Bài học từ vựng Flashcard Trò chơi tìm nội dung khớp Trò chơi tic-tac-toe Trò chơi tập trung Trò chơi nghe

Tiếng Nga :: Bài học 66 Nhà hàng: Chuẩn bị đồ ăn

Từ vựng

Món này chuẩn bị như thế nào?
Как это готовится?
Nướng bánh
Запеченный
Nướng bằng vỉ
Гриль
Quay
Жаренный на открытом огне
Chiên
Жареный
Xào
Тушеный
Hấp
На пару
Xắt nhỏ
Рубленый
Món này bị cháy
Это подгорело
Bữa sáng
Завтрак
Bữa trưa
Обед
Bữa tối
Ужин
Tôi đang ăn kiêng
Я на диете
Tôi là người ăn chay
Я вегетарианец
Tôi không ăn thịt
Я не ем мясо
Tôi dị ứng với các loại hạt
У меня аллергия на орехи