Tiếng Việt Tiếng Nga Bài học 60 Bài học về từ vựng

Tiếng Nga :: Bài học 60. Mua sắm: Đồ trang sức

loading

Từ vựng :: Tiếng Nga Tiếng Việt

Ювелир
Thợ kim hoàn
Ювелирные изделия
Đồ trang sức
Часы
Đồng hồ
Брошь
Trâm
Ожерелье
Dây chuyền
Серьги
Bông tai
Кольцо
Nhẫn
Браслет
Vòng tay
Покажите мне эти часы, пожалуйста
Bạn có thể cho tôi xem chiếc đồng hồ không?
Сколько они стоят?
Giá của nó là bao nhiêu?
Это слишком дорого
Nó là quá đắt
У вас есть что-нибудь дешевле?
Bạn có cái nào rẻ hơn không?
Можете завернуть это в подарочную упаковку?
Bạn vui lòng gói lại thành quà tặng được không?
Сколько я вам должен?
Tôi nợ bạn bao nhiêu?