Tiếng Việt Tiếng Nga Bài học 57 Bài học về từ vựng

Tiếng Nga :: Bài học 57. Mua sắm: Hãy cho tôi xem

loading

Từ vựng :: Tiếng Nga Tiếng Việt

Я иду за покупками
Tôi đang đi mua sắm
Где находится главный торговый район?
Khu vực mua sắm chính ở đâu?
Я хочу пойти в торговый центр
Tôi muốn đi đến trung tâm mua sắm
Помогите мне, пожалуйста
Bạn có thể giúp tôi không?
Я просто смотрю
Tôi chỉ xem thôi
Не могли бы вы показать мне несколько рубашек?
Bạn có thể cho tôi xem vài cái áo sơ mi không?
Где примерочная кабинка?
Phòng thay đồ ở đâu?
Могу ли я примерить это?
Tôi có thể mặc thử không?
Цвет мне не подходит
Màu sắc không phù hợp với tôi
Есть ли другая расцветка?
Bạn có chiếc này màu khác không?
Мне нравится
Tôi thích nó
Мне не нравится
Tôi không thích nó