Bài học từ vựng Flashcard Trò chơi tìm nội dung khớp Trò chơi tic-tac-toe Trò chơi tập trung Trò chơi nghe

Tiếng Nhật :: Bài học 94 Bác sĩ: thương tích

Từ vựng

Bạn có bị sốt không?
netsu ga ari masu ka 熱がありますか?
Có, tôi có bị sốt
hai, netsu ga ari masu はい、熱があります
Tôi đã bị sốt từ hôm qua
kinou kara netsu ga ari masu 昨日から熱があります
Bạn làm ơn gọi giúp bác sĩ được không?
isha wo yon de morae masu ka 医者を呼んでもらえますか?
Khi nào bác sĩ sẽ đến?
isha ha itsu ki masu ka 医者はいつ来ますか?
Chân của tôi đau
ashi ga itai desu 足が痛いです
Tôi đã bị ngã
korobi mashi ta 転びました
Tôi đã bị tai nạn
watashi ha jiko wo okoshi mashi ta 私は事故を起こしました
Tôi nghĩ là tôi đã làm gẫy nó
kossetsu shi ta to omoi masu 骨折したと思います
Nghỉ ngơi tại giường
ansei 安静
Miếng sưởi ấm
yutaka kan shippu 温感シップ
Túi đá chườm
aisu pakku アイスパック
Treo
tsuri houtai つり包帯
Bạn cần một thanh nẹp kim loại
gipusu houtai ga hitsuyou desu ギプス包帯が必要です