Tiếng Việt Tiếng Nhật Bản Bài học 90 Bài học về từ vựng

Tiếng Nhật Bản :: Bài học 90. Kỳ nghỉ: Động vật hoang dã

loading

Từ vựng :: Tiếng Nhật Bản Tiếng Việt

koko ni kaeru ga takusan i masu ここに蛙がたくさんいます
Có rất nhiều ếch ở đây
are ha yagi desu ka ? あれはヤギですか?
Đó là những con dê phải không?
kamo 鴨
Vịt
oumu ha hanasu koto ga deki masu ka オウムは話すことができますか?
Vẹt có thể nói chuyện không?
kame 亀
Rùa nước
saru 猿
Khỉ
hebi ni ha doku ga ari masu ka ヘビには毒がありますか?
Rắn có độc không?
tokage トカゲ
Thằn lằn
nezumi ネズミ
Chuột
wani ワニ
Cá sấu