Tiếng Việt Tiếng Nhật Bản Bài học 86 Bài học về từ vựng

Tiếng Nhật Bản :: Bài học 86. Kì nghỉ: Những điều tôi muốn làm

loading

Từ vựng :: Tiếng Nhật Bản Tiếng Việt

watashi ha shashin wo toru no ga suki desu 私は写真を撮るのが好きです
Tôi thích chụp ảnh
watashi ha gitaー wo ensou suru no ga suki desu 私はギターを演奏するのが好きです
Tôi thích chơi guitar
watashi ha amimono wo suru no ga suki de ha ari mase n 私は編み物をするのが好きではありません
Tôi không thích đan
watashi ha e wo egaku no ga suki de ha ari mase n 私は絵を描くのが好きではありません
Tôi không thích vẽ
watashi ha dokusho ga suki desu 私は読書が好きです
Tôi thích đọc
watashi ha mokei hikouki wo tsukuru no ga suki de ha ari mase n 私は模型飛行機を作るのが好きではありません
Tôi không muốn làm máy bay mô hình
watashi ha ongaku wo kiku no ga suki desu 私は音楽を聴くのが好きです
Tôi thích nghe nhạc
watashi ha kitte wo atsumeru no ga suki desu 私は切手を集めるのが好きです
Tôi thích sưu tập tem
watashi ha utau koto ga suki de ha ari mase n 私は歌うことが好きではありません
Tôi không thích hát
watashi ha e wo egaku koto ga suki desu 私は絵を描くことが好きです
Tôi thích vẽ