Tiếng Việt Tiếng Nhật Bản Bài học 76 Bài học về từ vựng

Tiếng Nhật Bản :: Bài học 76. Thực phẩm: Đồ uống và món ăn

loading

Từ vựng :: Tiếng Nhật Bản Tiếng Việt

gyouza 餃子
Bánh bao
menrui 麺類
koー ​​ hiー コー​​ヒー
Cà phê
cha 茶
Trà
tansan inryou 炭酸飲料
Đồ uống có bọt
mizu 水
Nước
remoneーdo レモネード
Nước chanh
orenji juーsu オレンジジュース
Nước cam
ichi hai no o mizu wo onegai shi masu 1杯のお水をお願いします
Vui lòng cho tôi 1 ly nước
furenchi furai フレンチフライ
Khoai tây chiên
kyandi キャンディ
Kẹo
chokoreーto チョコレート
Sôcôla
gamu ガム
Kẹo gôm