Tiếng Việt Tiếng Nhật Bản Bài học 71 Bài học về từ vựng

Tiếng Nhật Bản :: Bài học 71. Thực phẩm: Các loại rau

loading

Từ vựng :: Tiếng Nhật Bản Tiếng Việt

yasai 野菜
Rau
serori セロリ
Cần tây
ninniku ニンニク
Tỏi
kokonatsu ココナツ
Dừa
mangoー マンゴー
Xoài
apurikotto アプリコット
kokera 柿
Quả hồng
zakuro ザクロ
Quả lựu
kiui furuーtsu キウイフルーツ
Trái kiwi
raichi ライチ
Quả vải
ryuugan 竜眼
Nhãn
watashi ha serori ga suki desu 私はセロリが好きです
Tôi thích cần tây
watashi ha ninniku ga suki de ha ari mase n 私はニンニクが好きではありません
Tôi không thích tỏi
nasubi 茄子
Cà tím
zukkiーni ズッキーニ
Bí ngòi
tamanegi タマネギ
Hành tây
hourensou ほうれん草
Rau bina
sarada サラダ
Xà lách
sayaingen サヤインゲン
Đậu xanh
kyuuri キュウリ
Dưa chuột
papurika パプリカ
Hạt tiêu
abokado アボカド
Quả bơ
daikon 大根
Củ cải
kyabetsu キャベツ
Bắp cải