Bài học từ vựng Flashcard Trò chơi tìm nội dung khớp Trò chơi tic-tac-toe Trò chơi tập trung Trò chơi nghe

Tiếng Nhật :: Bài học 68 Nhà hàng: Thanh toán

Từ vựng

Ăn
taberu 食べる
Uống
nomu 飲む
Tôi có thể nói chuyện với người quản lý không?
maneーjaー wo onegai shi masu マネージャーをお願いします
Đây là cái gì?
kore ha nani desu ka これは何ですか?
Hóa đơn
seikyuu sho 請求書
Tiền boa
chippu チップ
Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không?
kurejittokaーdo ha tsukae masu ka クレジットカードは使えますか?
Tôi nợ bạn bao nhiêu?
ikura desu ka いくらですか?
Vui lòng cho xin hóa đơn
seikyuu sho wo onegai shi masu 請求書をお願いします
Ông có thẻ tín dụng khác không?
betsu no kurejitto ha ari masu ka 別のクレジットはありますか?
Tôi cần một tờ biên lai
ryoushuu sho wo onegai shi masu 領収書をお願いします
Nhà tắm ở đâu?
toire ha doko desu ka トイレはどこですか?
Lối ra
ideguchi 出口
Lối vào
irikuchi 入口
Cảm ơn bạn vì đã phục vụ tốt
subarashii saーbisu wo arigatou gozai mashi ta 素晴らしいサービスをありがとうございました