Tiếng Việt Tiếng Nhật Bản Bài học 64 Bài học về từ vựng

Tiếng Nhật Bản :: Bài học 64. Nhà hàng: Gọi món ăn

loading

Từ vựng :: Tiếng Nhật Bản Tiếng Việt

niku ga nama desu 肉が生です
Thịt vẫn sống
rea de onegai shi masu レアでお願いします
Tôi thích nó chín tái
midiamu de onegai shi masu ミディアムでお願いします
Tôi thích nó chín vừa
werudan ウェルダン
Chín kỹ
chihou ryouri wo tameshi te mi tai desu 地方料理を試してみたいです
Tôi muốn thử một món ăn địa phương
shokumotsu arerugiー ga ari masu 食物アレルギーがあります
Tôi bị dị ứng với các loại thức ăn khác nhau
zairyou ha nani desu ka 材料は何ですか?
Thành phần của nó gồm những gì?
donna shurui no niku desu ka どんな種類の肉ですか?
Bạn có loại thịt nào?