Tiếng Việt Tiếng Nhật Bản Bài học 61 Bài học về từ vựng

Tiếng Nhật Bản :: Bài học 61. Mua sắm: Giảm giá

loading

Từ vựng :: Tiếng Nhật Bản Tiếng Việt

nekkuresu wo sagashi te i masu ネックレスを探しています
Tôi đang tìm kiếm một sợi dây chuyền
heiten jikan ha nan ji desu ka 閉店時間は何時ですか?
Thời gian sẽ đóng cửa cửa hàng?
uridashi ha shi te i masu ka 売出しはしていますか?
Có giảm giá không?
genkin de harai masu 現金で払います
Tôi sẽ trả bằng tiền mặt
kono shouhin wo kiーpu shi te morae masu ka この商品をキープしてもらえますか?
Bạn có thể giữ nó cho tôi không?
kurejittokaーdo ha tsukae masu ka クレジットカードは使えますか?
Bạn có chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
kono shouhin wo koukan shi tai no desu ga この商品を交換したいのですが
Tôi muốn đổi cái này
henpin deki masu ka 返品できますか?
Tôi có thể trả lại nó không?
kaiten 開店
Mở cửa
heiten 閉店
Đóng cửa
hiruyasumi jikan heiten 昼休み時間閉店
Đóng cửa vào buổi trưa
ryoushuu sho 領収書
Biên lai
koshou shi te iru 故障している
Bị lỗi
koware te iru 壊れている
Bị vỡ
ideguchi 出口
Lối ra
hanbai sutaffu 販売スタッフ
Nhân viên bán hàng
heiten jikan ha nan ji desu ka 閉店時間は何時ですか?
Thời gian sẽ đóng cửa cửa hàng?