Tiếng Việt Tiếng Nhật Bản Bài học 46 Bài học về từ vựng

Tiếng Nhật Bản :: Bài học 46. Khách sạn: Nhận phòng

loading

Từ vựng :: Tiếng Nhật Bản Tiếng Việt

watashi ha yoyaku shi te ari masu 私は予約してあります
Tôi đã đặt chỗ
kyakushitsu 客室
Phòng khách sạn
watashi tachi ha ni shuukan koko ni i masu 私たちは2週間ここにいます
Chúng tôi ở đây trong hai tuần
daburu beddo no o heya ha ari masu ka ダブルベッドのお部屋はありますか?
Phòng có giường đôi không?
o heya ni ha basu ruーmu ga tsui te i masu ka お部屋にはバスルームが付いていますか?
Nó có phòng tắm riêng không?
oーshanbyuー wo kibou shi masu オーシャンビューを希望します
Chúng tôi muốn loại phòng có cửa sổ nhìn ra biển
san tsu kiー ga hitsuyou desu 3つキーが必要です
Chúng tôi cần 3 chìa khóa
beddo ga ni dai ari masu ka ベッドが2台ありますか?
Nó có hai giường không?
ruーmu saーbisu ha ari masu ka ルームサービスはありますか?
Các bạn có phục vụ phòng không?
shokuji ha fukuma re te i masu ka 食事は含まれていますか?
Có bao gồm các bữa ăn không?
watashi ha taizai kyaku desu 私は滞在客です
Tôi là khách trọ