Tiếng Việt Tiếng Nhật Bản Bài học 35 Bài học về từ vựng

Tiếng Nhật Bản :: Bài học 35. Đối lập: Cũ/mới

loading

Từ vựng :: Tiếng Nhật Bản Tiếng Việt

furui 古い
atarashii 新しい
Mới
arai 粗い
Thô
nameraka na 滑らかな
Mịn
atsui 厚い
Dày
usui 薄い
Mỏng
samui 寒い
Lạnh
atsui 暑い
Nóng
subete すべて
Tất cả
nashi なし
Không ai cả
mae ni 前に
Trước khi
nochini 後に
Sau khi