Tiếng Việt Tiếng Nhật Bản Bài học 23 Bài học về từ vựng

Tiếng Nhật Bản :: Bài học 23. Con người: Bạn bè

loading

Từ vựng :: Tiếng Nhật Bản Tiếng Việt

rinjin 隣人
Hàng xóm
yuujin 友人
Anh bạn
jo tomodachi 女友達
Cô bạn
anata ha kekkon shi te i masu ka あなたは結婚していますか?
Bạn đã kết hôn chưa?
kekkon shi te dono kurai ni nari masu ka 結婚してどのくらいになりますか?
Bạn đã kết hôn bao lâu rồi?
kanojo ha anata no gaーrufurendo desu ka 彼女はあなたのガールフレンドですか?
Cô ấy là bạn gái của anh phải không?
kare ha anata no boーifurendo desu ka 彼はあなたのボーイフレンドですか?
Anh ấy là bạn trai của cô phải không?