Tiếng Việt Tiếng Nhật Bản Bài học 4 Bài học về từ vựng

Tiếng Nhật Bản :: Bài học 4. Bắt đầu: Xin vui lòng và cảm ơn bạn

loading

Từ vựng :: Tiếng Nhật Bản Tiếng Việt

onegai shi masu お願いします
Vui lòng
arigatou ありがとう
Cảm ơn bạn
douitashimashite どういたしまして
Không có gì
o daiji ni お大事に
Sức khỏe (sau khi ai đó hắt hơi)
o tanjou bi omedetou gozai masu お誕生日おめでとうございます
Chúc mừng sinh nhật
omedetou gozai masu おめでとうございます
Chúc mừng
ganba tte がんばって
Chúc may mắn
anata no o namae ha あなたのお名前は?
Tên của bạn là gì?
watashi no namae ha maria desu 私の名前はマリアです
Tên tôi là Maria
suimasen , namae wo kikitore mase n deshi ta すいません、名前を聞き取れませんでした
Xin lỗi, tôi không nghe rõ tên bạn
o ai deki te ureshii desu お会いできてうれしいです
Rất hân hạnh được gặp bạn
anata no shusshin chi ha doko desu ka あなたの出身地はどこですか?
Bạn từ đâu tới?
watashi ha nyuーyoーku no shusshin desu 私はニューヨークの出身です
Tôi đến từ New York