Tiếng Việt Tiếng Nhật Bản Bài học 1 Bài học về từ vựng

Tiếng Nhật Bản :: Bài học 1. Bắt đầu: Xin chào

loading

Từ vựng :: Tiếng Nhật Bản Tiếng Việt

konnichiha こんにちは
Xin chào
ohayou gozai masu おはようございます
Chào buổi sáng
konnichiha こんにちは
Xin chào buổi chiều
konbanha こんばんは
Xin chào buổi tối
oyasuminasai おやすみなさい
Chúc ngủ ngon
o genki desu ka お元気ですか?
Bạn có khỏe không?
hai , genki desu はい、元気です
Tôi khỏe, cảm ơn bạn
anata ha あなたは?
Còn bạn?
youkoso ようこそ
Chào mừng
ii tenki desu ne いい天気ですね
Đó là một ngày đẹp trời
yoi ichi nichi wo 良い一日を
Chúc một ngày tốt đẹp
sayounara さようなら
Tạm biệt
atode o ai shi masho u 後でお会いしましょう
Hẹn gặp lại bạn sau
ashita o ai shi masho u 明日お会いしましょう
Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai
sumimasen すみません
Xin lỗi (khi va vào ai đó)
otetsudai shi masho u ​​ ka お手伝いしましょう​​か?
Tôi có thể giúp gì bạn?